|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Et et |
et et (KJ)(tưt): tiếng kêu két két của đàn vẹt.'' Tơpuơ̆l det păr pơyông kiơ̆ mir, hơxi rah et et: Ðàn vẹt vừa bay vừa kêu két két trên rẫy.'' |
Bahnar |
| Et ot |
et ot (KJ)(đt): 1- cọ, cạ vào nhau. Kial tơhlu kram et ot dihbăl: Gió thổi tre cọ vào nhau. 2- cưa nhè nhẹ. |
Bahnar |
| Êu |
êu (KJ)(phxđ) được, phải, vâng, ừ. ''Kơnh e năm tơ hnam inh ho!_ êu!: Lát nữa anh đến nhà tôi nhé! _ ừ.'' |
Bahnar |
| Ê̆ |
ê̆ [tăng(K)](tt): đắng''. '' x: tăng 2 |
Bahnar |
| Ê̆ lê̆ |
ê̆ lê̆ (K)(đt): bỏ đi, vứt đi. Plei mơnăk xang ôm, ê̆ lê̆: Mít đã thối, hãy vứt bỏ . |
Bahnar |
| Gă |
gă (K)(đt): lấy tay gạt vào. 'Ba lang tơ jih, athai gă tơ mir kuă kơ 'de juă: Lúa ngã trên bờ, phải gạt vào rẫy để người ta khỏi đạp lên. |
Bahnar |
| Ga 1 |
ga 1(K)(đt): nghiện (thuốc, rượu). ''Hăp ga kơ xik: Nó nghiện rượu. Bơngai kăm kơ xa, ga kơ et: Người tham ăn, tham uống. '' |
Bahnar |
| Ga 2 |
ga 2(K)(trt): 1- ăn một cách ngon lành. '''Bôh hăp xŏng ga, inh mah rŏnh: Thấy nó ăn ngon lành, tôi phát thèm. ''2- thường hay, quen (thường đi với từ ''kơ). Inh ga kơ bơlŏ lon: Tôi thường hay bị sốt cách nhật. Hăp ga kơ năng 'de kơdah plei rĭm kơxơ̆: Nó thường xem bóng đá mỗi buổi chiều.'' |
Bahnar |
| Găch |
găch (KJ)(dt): ngói hay gạch. Găch man: Gạch. Găch lĭm: Ngói. Rơtăl găch: Xếp gạch. Hnam hăp man păng găch: Nhà nó xây gạch. |
Bahnar |
| Gah 1 |
gah 1(KJ)(đt): 1- đuổi. ''Pim ling pơma kưê kă, gah hăp dơ̆ng bơ̆n: Pim luôn nói chuyện bậy bạ, đuổi nó đi. Gah kŏ tơ hơgah: Ðuổi chó ra ngoài.'' 2- xô đẩy, vạch lối đi giữa đám đông. ''Hăp gah inh, lơ̆m nhôn kơdah plei: Nó xô ngã tôi trong lúc đá bóng. 'De tơdăm gah kon pơlei, wă ăn kră pơlei tŏk tơ rông: Thanh niên vạch lối giữa đám đôn, cho già làng lên nhà rông. ''3- nới rộng thêm.'' Kơnong 'măng âu uh kơ găl, athai gah hăp 'biơ̆: Khung cửa này không vừa cánh, phải nới khung rộng thêm chút.'' |
Bahnar |