|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gah 2 |
gah 2(KJ)(trt): bên, về phía. Gah âu, gah to: Bên này, bên kia. Gah ‘ngeu, gah 'ma: Bên trái, bên phải. Gah 'ngir, gah rŏng: Phía trước, phía sau. Gah kơnơ̆m, gah kơpơ̆ng: Phía dưới, phía trên. Gah ti, gah xŭng: Phía đông, phía tây. Unh tơnuh 'nao, bre oei gah drăkăn adroi: Vợ chồng mới cưới ở bên đàng gái trước. |
Bahnar |
| Găi |
găi (K)(tt): bị lác (chó). |
Bahnar |
| Gai 1 |
gai 1(KJ)(đt): mời khách uống rượu.'' Gai ăn kơ Pôm et adroi, bơ̆n et dơ̆ng rŏng: Mời Pôm uống rượu trước, chúng ta uống sau.'' |
Bahnar |
| Gai 2 |
gai 2 (KJ)(dt): thời gian quá trưa, khoảng 1 giờ tới 3 giờ. '''Năr gai boih, bĕ bơ̆n pơdei 'biơ̆: Quá trưa rồi chúng ta nghỉ đi. 'Năr gai, 'năr chrang: Sau trưa (từ 1 giờ đến 3 giờ)'' |
Bahnar |
| Gai 3 |
gai 3(K)(tt): cong.'' Trĕng gai: Cần uống rượu cong. Xơdrai 'long hra gai gah hang krong: Cành sung nghiêng về phía sông.'' |
Bahnar |
| Gai adro |
gai adro (K)(đt): thanh niên góa vợ, hoặc thiếu nữ góa chồng muốn tái giá, họ phải tổ chức uống rượu mời bà con bên người đã chết, xin phép nếu họ thuận mới được lấy người khác.'' Pôm tam gai adro, kơ’na tam gơh iŏk Bul: Pôm chưa tổ chức uống rượu xin tái giá, nên chưa có thể lấy cô Bul được.'' |
Bahnar |
| Gaih |
gaih (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép). '''De kră gaih pơlei: Những vị bô lão trong làng.'' |
Bahnar |
| Gak |
gak (KJ)(đt): canh gác, canh giữ. 'De linh gak bơlơh dihbăl: Những người lính thay phiên gác. Tep tơ mir gak pơkai: Ngủ tại rẫy giữ dưa. |
Bahnar |
| Găl 1 |
găl 1[kăl(KJ)](tt): cần thiết. x: kăl2 |
Bahnar |
| Găl 2 |
găl 2(KJ)(tt): 1- vừa vặn, kịp lúc.'' Chơkhŏ âu găl kơ jơ̆ng inh: Giày này vừa chân tôi. Tơchĕng adroi jĭ găl: Lo liệu trước vừa lúc. ''2- đáng. '''De haioh xau lau, găl kơ xa 'long: Trẻ nghịch ngợm, đáng ăn roi. Găl găi (tiếng láy đồng nghĩa)'' |
Bahnar |