|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Găng dra 2 |
găng dra 2(K)(trt): trói giăng tay.'' 'De chô̆ găng dra bơngai klĕ: Họ trói giăng tay kẻ trộm.'' |
Bahnar |
| Gao 1 |
gao 1(K)[gâu(K)](dt): sống dao.'' Tôh 'bih păng gao tơgă: Ðánh rắn bằng sống rựa.'' |
Bahnar |
| Gao 2 |
gao 2 (KJ)(dt): một loại kê làm rượu.'' Xik gao et lơ̆ng loi kơ xik 'ba: Rượu gào uống ngon hơn rượu gạo.'' |
Bahnar |
| Gap |
gap (KJ)(đt): kẹp.'' Gap kơnap gia: Kẹp nẹp tranh. Gap ka wă phang: Kẹp cá để nướng.'' |
Bahnar |
| Găp |
găp (K)(đt): cạp, nẹp (gùi).'' Găp kơnăp hơkă: Cạp miệng gùi. Găp kơ'dum: Nẹp nong. '' |
Bahnar |
| Gar |
gar (KJ)(đt): 1- ghen tương.'' Klo gar akăn: Chồng ghen vợ.'' 2- bảo vệ.'' Iĕr yŏng gar kon: Gà mẹ bảo vệ con.'' |
Bahnar |
| Găr |
găr (KJ)(dt): 1- hạt, viên. ''Găr chuơh: Hạt cát. Găr mah: Hạt vàng. 'Ba uh kơ 'dei minh găr: Lúa không có một hạt. Găr măt: Nhẵn cầu. Găr 'dum pham: Hồng huyết cầu. Găr kok pham: Bạch huyết cầu. Pôm ăn kơ inh pêng găr pơgang bơlŏ: Pôm cho tôi ba viên thuốc sốt rét. Prit găr: Chuối hột. 2- con (người, cá, bò). Inh 'dei kon minh găr: Tôi chỉ có một mụn con. Pêng găr ka: Ba con cá. Rơmo inh pă 'bar găr leng: Tôi chỉ có hai con bò.'' |
Bahnar |
| Găr dăn |
găr dăn (K)(dt): một loại song mây. |
Bahnar |
| Găt |
găt (K)(tt): siêng năng, cần cù. Bơngai găt kơ jang: Người siêng làm. |
Bahnar |
| Gat 1 |
gat 1(K)(đt): ấn định, giao khoán.'' Mơnhang kơ hăp kuă, chŏng ‘de xang gat thoi noh: Dù nó không muốn, nhưng người ta đã ấn định như vậy.'' |
Bahnar |