|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gia la |
gia la (K)(trt): qua loa. x: pơgia. |
Bahnar |
| Giah hnam |
giah hnam (K)(dt): đuôi mái tranh.'' Kăt giah hnam mă tơpăt: Cắt đuôi mái tranh cho bằng.'' |
Bahnar |
| Giăm |
giăm (KJ)(trt): gần, sắp sửa. ''Giăm trŏ: Gần đúng. Wă giăm 'bar khei, tam 'bôh tơdrong tơdrơ̆l: Gần hai tháng rồi, mà chẳng thấy kết quả. Wă giăm boih: Sắp sửa rồi. Hăp wă giăm lôch: Nó sắp chết.'' |
Bahnar |
| Giang |
giang (K)(đt): dời chỗ cho trâu, bò ăn cỏ.'' Giang rơmo wă dah phĭ: Cột dời chỗ cho bò ăn cỏ mau no.'' |
Bahnar |
| Giăng 1 |
giăng 1(K)(đt)(tt): x: giĕng. |
Bahnar |
| Giăng 2 |
giăng 2(KJ)(dt): cây lấy rễ độc để suốt cá. |
Bahnar |
| Giang giat |
giang giat (K)[niang niat(K)](trt)đu đưa. ''’bok Chuơm hơnŭk jat, pôm hep tăng 'bĭch dĭng dŭng giang giat: ông Chuơm sung sướng, vừa đưa võng vừa hút tẩu. '' |
Bahnar |
| Giăr |
giăr (K)[giĕr(J)](dt): cây sao. ''Giăr rơlang: Sao cát. Giăr hơke: Sao tía.'' |
Bahnar |
| Giau |
giau (K)(trt): vễnh (tai).'' Jĭl krê, giau pơdơ̆ng 'don: Mang hoảng sợ vễnh tai lên.'' |
Bahnar |
| Giĕng |
giĕng (K)[diĕng(J)](đt)(tt):1- cữ, kiêng cữ. ''Giĕng kơ xa 'nhăm: Kiêng thịt.'' 2- cấm kỵ.'' Năr âu pơlei nhôn giĕng: Hôm nay làng chúng tôi cấm kỵ (nội bất xuất, ngoại bất nhập). 'Dak giĕng: Nước thánh (tôn giáo). Lăm giĕng: Nhà tạm (tôn giáo). Bôl Giĕng: Hội thánh. Bok giĕng: Nam tu sĩ. Yă giĕng: Nữ tu.'' |
Bahnar |