|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Giĕr |
giĕr (J)(dt): cây sao. x: giăr |
Bahnar |
| Gin |
gin [ging(K)](đt): x: ging. |
Bahnar |
| Ging 1 |
ging 1(KJ)[gin](đt): 1- cắm hoặc chặt cây làm dấu. ''Koh 'long ging kiơ̆ jih mir kuă kơ 'de juă 'ba: Chặt cây làm dấu để người ta khỏi dẫm vào lúa. ''2- làm rào xung quanh để bắt trọn heo rừng. '''Bơ̆t 'bôh tơpuơl xơke, 'de ging jŭm dăr xăr wă kơ rôp pơgoh: Khi phát hiện đàn heo rừng người ta rào kín xung quanh để bắt trọn chúng.'' |
Bahnar |
| Ging 2 |
ging 2(K)[tơging(K)](tt): đính hôn. x: tơgai. |
Bahnar |
| Gĭng hơgĭng |
gĭng hơgĭng (K)(trt): chỉ vác cây đi một mạch.'' Pôm tung 'long bô̆k tơyơ gĭng hơgĭng thoi noh!: Pôm vác cây đi đâu một mạch như thế !.'' |
Bahnar |
| Giong |
giong (K)[diong(J)](đt): theo dõi, giám sát.'' Giong năng dơ̆ng ataih: Theo dõi từ xa. Giong năng hăp bô̆k tơyơ? Theo dõi xem nó đi đâu?'' |
Bahnar |
| Giông |
giông (KJ)(dt): tên riêng của nhân vật truyền thuyết người Bana. |
Bahnar |
| Giơ̆ng |
giơ̆ng (K)[jing(KJ)](tt): có thành quả tốt, phì nhiêu.'' 'Ba xơnăm âu giơ̆ng jat: Lúa năm nay tốt. Teh giơ̆ng: Ðất tốt, phì nhiêu.'' |
Bahnar |
| Gĭr găr 1 |
gĭr găr 1(K)(trt): bập bùng (lửa). Unh khơ̆ng gĭr găr: Lửa cháy bập bùng. |
Bahnar |
| Gĭr găr 2 |
gĭr găr 2(K)(tưt): tiếng chim vỗ cánh vù vù.'' Xem krê, păr re gĭr găr: Chim hoảng hốt, vỗ cánh bay vù vù.'' |
Bahnar |