|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Git |
git (KJ)(đt): 1- lái (xe).'' Git xe: Lái xe.'' 2- hướng dẫn.'' Hăp git nhôn bô̆k ngôi tơ anih âu, tơ anih to: Nó hướng dẫn chúng tôi đi đó đây.'' |
Bahnar |
| Gĭt |
gĭt (KJ)(dt): quý chuộng.'' 'Hăp gĭt kon haioh uh kơ trŏ tơdrong: Nó yêu chuộng con cái không phải phép. Tơmam uh kơ gĭt: Vật vô giá trị. Pip pơma ‘mê̆, pơm kơ 'de pă gĭt kơ Pôm: Pip nói xấu làm người ta không quý mến Pôm nữa. Inh gĭt tơdrong erih: Tôi quý trọng sự sống.'' |
Bahnar |
| Giul gial |
giul gial (K)(trt): đong đưa. Tơpu chap giul gial tơ goi kram: Tổ chim dòng dọc đong đưa trên ngọn tre. |
Bahnar |
| Glă 1 |
glă 1(KJ)[blă(KJ)](đt): rẻ cỏ ...đểvạch lối đi. x: blă. |
Bahnar |
| Glă 2 |
glă 2(K)[glah(K)](trt)xòe ra, chè bè. x: glah. |
Bahnar |
| Glah |
glah (KJ)(trt): xòe ra, chè bè. Rơmo hơke glah: Bò có sừng chảng. |
Bahnar |
| Glai |
glai (K)[blai(K)](tt): nước tràn lan. x: blai. |
Bahnar |
| Glăi |
glăi (KD)(tt): nguy, nguy hiểm. Glăi jat, 'de hơyăt xang jĕ: Nguy quá, quân giặc một bên ta rồi. |
Bahnar |
| Glaih |
glaih (KJ)(dt): sét.'' Glaih taih: Sét đánh. Pơma thoi glaih: Nói oang oang như sấm. Grơ̆m glaih: Sấm sét.'' |
Bahnar |
| Glang |
glang (K)(đt): cùm lại.'' Glang bơngai nha phak: Cùm tù nhân.'' |
Bahnar |