|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gling glĭp |
gling glĭp (K)(trt): trời lúc nắng lúc râm do nhiều mây. ''Plĕnh gling glĭp xơ̆k 'ba anat kơ hrĕng: Trời lúc nắng lúc râm phơi lúa khó khô.'' |
Bahnar |
| Glĭp glăp |
glĭp glăp (K)(trt) mù mịt.'' Plĕnh glĭp glăp wă 'mi: Trời tối mù sắp mưa.'' |
Bahnar |
| Glo |
glo (KJ)(dt): tủy xương. |
Bahnar |
| Glơh |
glơh(KJ)(tt): luống tuổi, lỡ thì. Pôm xang glơh, duh tam 'dei akăn: Pôm đã luống tuổi, nhưng chưa có vợ. Adruh glơh: Gái lỡ thì. Khei glơh pơnêl: Trăng quá rằm. |
Bahnar |
| Glơi |
glơi(KJ)(đt): bơi. ''Hăp uh kơ gơh glơi: Nó không biết bơi. Glơi kŏ: Bơi chó. Glơi xoak: Bơi sải.'' |
Bahnar |
| Glơi glai |
glơi glai (KJ)[glơch glach(K)](trt): chỉ nước mênh mông và trải rộng. '''Dak tih lơ̆p glơi glai jơ̆p mir ôr: Nước lớn ngập mênh mông khắp đồng ruộng.'' |
Bahnar |
| Glơi môch |
glơi môch (K)(đt): vẫy vùng. '' Tôm kon kiĕk glơi môch trôm ‘dak: Mọi sinh vật vẫy vùng trong nước.'' |
Bahnar |
| Glôk |
glôk glôk (KJ)(tt): biết yêu. ''Hăp tơdăm xang gơh glôk boih: Nó đã đến tuổi biết yêu.'' |
Bahnar |
| Glơk |
glơk (K)(trt): trố mắt vì sợ hãi. x: glêu glêu. |
Bahnar |
| Glong |
glong (D)(dt): một loại chim |
Bahnar |