|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Glŭng |
glŭng (KJ)(trt): 1- bụi bay, khói bốc lên.'' 'Nhui unh glŭng: Khói bốc lên. ''2- bốc mùi.'' Nhŭng lôch xang minh 'blon, 'bâu ôm glŭng: Heo chết đã một tuần bốc mùi thối ghê gớm.'' |
Bahnar |
| Glưng |
glưng (K)(đt): bao việc, đảm nhận.'' Klo glưng akăn lơ̆m tơdrong jang: Chồng bao công việc cho vợ.'' |
Bahnar |
| Glung 1 |
glung 1(KJ)(dt): đường mòn. ''Glung xơke: Lối mòn do heo rừng đi.'' |
Bahnar |
| Glung 2 |
glung 2[ti anê̆(K)](dt): ngón giữa. |
Bahnar |
| Glŭng glăng |
glŭng glăng (K)(trt): 1- khói, bụi bay mù mịt.'' Glŭng glăng 'nhui unh 'de xoh kơtao: Người ta đốt rẫy mía khói bay mù mịt. ''2- bốc mùi thối.'' 'Bâu ôm glŭng glăng: Thối hoắc.'' |
Bahnar |
| Glŭng glŭng |
glŭng glŭng (K)(trt)x: glŭng glăng. |
Bahnar |
| Glưng kher |
glưng kher (K)(dt): chim sơn ca. |
Bahnar |
| Glŭt |
glŭt [hlŭt(KJ)](đt): bị lún bùn. x: hlŭt |
Bahnar |
| Gŏ |
gŏ (KJ)(dt): 1- nồi. ''Gŏ lơ̆n: Nồi đất. Gŏ tĕng: Nồi rất nhỏ. Gŏ kăng: Nồi đồng có quai. Gŏ kăng hŏnh: Nồi đồng đỏ. Gŏ hơdrĕng: Chảo. Gŏ 'dei gơ̆r: Chảo có cán. Gŏ chrăn: Nồi bị nứt. Gŏ hơ'nah: Nồi bể dùng lại để rang bắp (...) Gŏ tăng: Tẩu thuốc. Pơgau gŏ: Kiềng. Minh pôm hnam 'bar gŏ por: Một nhà có hai gia đình. Gŏ pơnai: Vợ chồng. 'Dak dăr gŏ: Nước xoáy.'' 2- trâu một năm tuổi (có thể đổi lấy một cái nồi đồng). |
Bahnar |
| Go 1 |
go 1(KJ)(tt): 1- cong, còng lưng. Hơkap go: Bẫy bị cong. Yă 'Bok kră kơdŭ xang go: Ông Bà đã già lưng còng. 2- bị qŭ. ''Hăp go, ‘de kuă ‘nhăk bô̆k ngôi. Nó bị qŭ, họ không rủ cùng đi chơi.'' |
Bahnar |