|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Glêng |
glêng [klêng(K)](đt): cùm chân. x: klêng |
Bahnar |
| Gleng glăp |
gleng glăp (KJ)(trt): tối tăm mù mịt.'' Măng mu gleng glăp: Ðêm tối đen như mực.'' |
Bahnar |
| Gleng gleng |
gleng gleng(K)(trt): nhức nhối. Jĭ'' xơnĕnh gleng gleng, plăt măng pă xŭk tep: Nhức răng, suốt đêm không ngủ được.'' |
Bahnar |
| Gleng gleu |
gleng gleu(K)(dt): khớp xương. Tơglĕch gleng gleu uh kơ gơh bô̆k: Trật khớp xương không thể đi được. |
Bahnar |
| Gleng glĭp |
gleng glĭp (K)(trt): 1- ù tai. '' Môch 'dak jrŭ gleng glĭp kơ 'don: Lặn sâu gây ù tai. ''2- không hiểu thấu được.'' Mă ‘de bơtho ră, chŏng hăp gleng glĭp uh kơ wao minh tơdrong: Dù người ta dạy, nhưng nó vẫn mù tịt. ''3 - tối mịt. x: gleng glăp. |
Bahnar |
| Gleng glơi |
gleng glơi (G)[tă tơng](dt):đàn tơ rưng. x: tă tơng. |
Bahnar |
| Gleng glot |
gleng glot (K)(trt): vắng tanh. Trong bri kông ah năr dơ̆ng gleng glot: Ðường vào rừng buổi trưa vắng tanh. |
Bahnar |
| Glet |
glet (J)[kơlet(K)](dt): cây có hạt nhỏ màu trắng, dùng để trang điểm trên viền khố. |
Bahnar |
| Glêu glêu |
glêu glêu (KJ)(trt): trố mắt vì sợ hãi.'' Kơ'năr hiơ̆ hiơ̆, kơxơ̆ glêu glêu: Ban ngày vui vẻ, ban đêm sợ hãi.'' |
Bahnar |
| Glê̆ |
glê̆ (KJ)(trt): đãng trí. '''Don kră juăt glê̆, lê̆ tơmam kuơnh kuanh: Người già hay đãng trí để đâu qŭn đó.'' |
Bahnar |