|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Glang glơt |
glang glơt [tă tơng(KJ)](dt):đàn tơ rưng. x: tă tơng. |
Bahnar |
| Glang mam |
glang mam (K)(dt): dây xích. Chô̆ klêng rôih păng glang mam: Cùm voi bằng xích sắt. |
Bahnar |
| Glat |
glat [klat(K)](đt): xắt lát. x: klat. |
Bahnar |
| Gle |
gle (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép) '' 'Dŏk gle: Con cù lần.'' |
Bahnar |
| Glĕch 1 |
glĕch 1(KJ)(đt): 1- sửa trặc (gân, xương''). Inh tơglĕch, Pôm glĕch jơ̆ng inh: Pôm sữa trật xương chân cho tôi. Bơngai glĕch: Người sửa trặc. 2''- vặn, xoay, trở, quay xung quanh trục. ''Glĕch 'ngir gah 'de: Xoay về hướng người ta. Glĕch gŏ wă kơ xĭn 'lơ̆ng: Vần nồi cơm cho chín đều. Jơ kơdâu uh kơ trŏ, e athai glĕch ming: Ðồng hồ chạy không đúng, anh phải vặn chỉnh lại. 'Năr glĕch: Xế trưa.'' |
Bahnar |
| Glĕch 2 |
glĕch 2[klĕch(KJ)](trt): 1- xuyên qua. 2- hiểu rõ, thấu suốt. x: klĕch. |
Bahnar |
| Glĕch 3 |
glĕch 3(J)[kơlet(K)](dt): cây có hạt nhỏ màu trắng, dùng để trang điểm trên viền khố. x: kơlet. |
Bahnar |
| Gleh |
gleh (KJ)(tt): mệt.'' Năr âu jang gleh jat: Hôm nay làm việc quá mệt.'' |
Bahnar |
| Gleh glăn |
gleh glăn (KJ)(trt): mệt mỏi. |
Bahnar |
| Gleng |
gleng (K)[chơleng(K)](tt):1- mù mịt. 2- mù tịt không hiểu. x: chơleng. |
Bahnar |