|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gĕnh |
gĕnh [bĕnh(KJ)](tt): quăn (tóc). x: bĕnh. |
Bahnar |
| Gep 1 |
gep 1(KJ)(đt): gắp lấy. Gep tơ'băng xa păng 'long chơnep: Gắp thức ăn bằng đũa. |
Bahnar |
| Gep 2 |
gep 2[yă gep](dt): (dùng trong từ ghép) ''Yă gep: Côn trùng nhỏ có kẹp ở đuôi.'' |
Bahnar |
| Gĕr |
gĕr (A)[găr(KJ)](dt): 1- hạt, viên. 2- con (người, cá, bò). x: găr. |
Bahnar |
| Gĕr gĕr |
gĕr gĕr (K)(trt): 1- chỉ mạch nước chảy đều và nhanh. 2- chạy bon bon.x: gơgĕr. |
Bahnar |
| Get |
get (DAGTK)[tơlôp(K)](dt):trái bầu. ''Xa get ling lang duh lap: Aên bầu hoài cũng ngán. Get 'dak: Bầu nước. Get chai: Cái chai. Get mam: Bình đông bằng sắt.'' |
Bahnar |
| Gi |
gi (K)[hi, hăp(KJ)](đat): nó. x: hăp. |
Bahnar |
| Gi gring |
gi gring (K)(tưt): tiếng leng keng của nhạc ngựa. ''Gi gring krĕng nĕng hơxeh Xet jur Yuăn chonh 'boh: Oâng Xet cưỡi ngựa xuống đồng bằng mua muối tiếng nhạc ngựa leng keng. '' |
Bahnar |
| Gia 1 |
gia 1(K)(dt): lá tranh.'' Kăt gia: Cắt tranh. Păk gia: Lợp tranh. Gơ̆ gia: Ðánh tranh.'' |
Bahnar |
| Gia 2 |
gia 2(K)(trt): khá, hơi. Gia tih, gia 'lơ̆ng: Khá lớn, khá tốt. Pơtih gia: Chẳng hạn. |
Bahnar |