|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gat 2 |
gat 2(K)(trt): gạt (cho bằng mặt).'' Tŏng kơ Pôm pêng kơ'dŏng 'ba gat: Ðong cho Pôm ba thúng lúa gạt.'' |
Bahnar |
| Găt hrăng jăng guanh |
găt hrăng jăng guanh (KJ)(trt)siêng năng, chăm chỉ. '' Bơngai găt hrăng jăng guanh: Người siêng năng, chăm chỉ.'' |
Bahnar |
| Gâu |
gâu (K)[gao](dt): sống (dao, rựa). x: gao1 |
Bahnar |
| Ge |
ge (KJ)[jơ̆, drăm](dt): cái ghè. (thành ngữ)'' ‘Long tol ge, pơle tơl muÊk: Ý nói làm việc phải thành công.'' |
Bahnar |
| Ge go |
ge go (K)(trt): trạng thái đi đứng chưa vững. '''Bơ̆t xang dă 'biơ̆ kơ bơlŏ, hăp adrin iung reng ge go: Khi bớt bệnh, nó cố gắng đứng dậy nhưng đi chưa vững.'' |
Bahnar |
| Ge gŏ |
ge gŏ (KJ)(dt): của cải (ghè, chiêng, nồi đồng). |
Bahnar |
| Gĕ gŏ |
gĕ gŏ (K)(trt): tập tễnh.'' 'bok ioh pơtơm gơh bô̆k gĕ gŏ: Bé bắt đầu đi tập tễnh.'' |
Bahnar |
| Geh |
geh (K)(đt): huých bằng cùi chỏ. ''Ngôi mă ‘lơ̆ng nĕ kơ geh dihbăl: Chơi đàng hoàng, đứng huých cùi chỏ. '' |
Bahnar |
| Geh geh goh goh |
geh geh goh goh (K)(trt): đủ thứ việc. '''bok Rơh chă pơ'nha Hrĭt jang geh geh goh goh plăt năr: ông Rơh sai Hrĭt làm đủ thứ việc suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Geh goh |
geh goh (K)(tt): lặt vặt, linh tinh.'' Tơmam geh goh uh kơ gơh yuơ: Ðồ lặt vặt không dùng được. Pơma geh goh: Nói đủ điều.'' |
Bahnar |