|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Găm 1 |
găm 1[hrơ̆p(KJ)](đt):đậu (chim). x: hrơ̆p (2) |
Bahnar |
| Găm 2 |
găm 2(KJ)(tt): đen. ''Găm mơnhă: Ðen láng. Găm khoi: Cháy đen. Găm 'nhek: Ðen thui. Găm găm: Ðen đen'' |
Bahnar |
| Gan |
gan (KJ)(tt): một chút, không nhiều (dùng ở phủ định). ''Bĭ gan 'dei 'ba: Không có nhiều lúa. Uh kơ gan anat: Không khó lắm đâu. Chuơm bĭ gan wă et alăk: Chuơm không thích uống rượu cho lắm. Nĕ gan la!: Coi chừng!'' |
Bahnar |
| Găn 1 |
găn 1(KJ)(đt): ngang qua, băng qua. '' Găn trong: Ði qua đường. Găn 'dak krong kiơ̆ tơnŏk: Theo bến qua sông.'' |
Bahnar |
| Găn 2 |
găn 2(KJ)[hngăm(KJ)](tt): ''có thai. Drăkăn oei găn: Phụ nữ có thai.'' |
Bahnar |
| Găn gŏ |
găn gŏ (K)[kŏ kôr](dt):con cuốn chiếu. |
Bahnar |
| Gang |
gang (K)(dt): dây cườm đeo ở cổ. ''Kơ̆ât gang: Ðeo dây cườm ở cổ.'' |
Bahnar |
| Găng 1 |
găng 1(KJ)(tt): 1- lạnh cóng, lạnh thấu xương.'' 'Năk pam mi hngach găng tơngĕt: Ðặt đó ngày mưa dầm lạnh cóng. ''2- cứng đơ. ''Akâu lôch xang găng boih: Xác chết đã cứng đơ.'' |
Bahnar |
| Găng 2 |
găng 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Hla găng: Một loại rau sống trong hồ ao.'' |
Bahnar |
| Găng dra 1 |
găng dra 1(K)(dt): cây chống như chữ Y. |
Bahnar |