|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Êp |
êp (K)(dt): loại gùi lớn.'' Krôh êp: Loại gùi lớn.'' |
Bahnar |
| Êp êp |
êp êp (K)(tưt): tiếng ve ve của con ve bầu.'' Hơdro kơpang hơxi êp êp: Ve bầu kêu ve ve (to và trầm).'' |
Bahnar |
| Êr |
êr (K)(trt): nán lại, ngồi lâu. Chă êr tơ hnam 'de: Ở lâu trong nhà người khác. Tep êr uh kơ 'dei tơdrong jang: Ngủ ngày vì rỗi rãi. |
Bahnar |
| Ĕr ĕr |
ĕr ĕr (KJ)(trt): ấm áp. ''Ah pơgê tô̆ ĕr ĕr: Buổi sáng trời ấm áp.'' |
Bahnar |
| Erel |
erel (B)[rang rĕl (K)](dt)cây đậu khấu. x: rang rĕl. |
Bahnar |
| Erĕnh |
erĕnh [hơrĕnh(K)](dt): núi miền đông nam Kontum. x: hơrĕnh. |
Bahnar |
| Erih |
erih (KJ)(đt): sống, sinh sống. Erih xot: Sống thọ. Kơmlŭng oei erih: Lúc sinh thời. Tơdrong erih: Sự sống. Iung erih dơ̆ng: Sống lại. Erih hlŏng hloi: Sống đời đời (tôn giáo) |
Bahnar |
| Eriu |
eriu (KJ)[riu](K)(đt): thức dậy, còn thức. x: riu |
Bahnar |
| Et |
et (KJ)(đt): 1- uống.'' Et 'dak: Uống nước. Et kơ hrat: Uống sau mùa gặt hái. Et atŏk hnam: Uống mừng tân gia. Et chơ̆ng rơh: Uống để giải phóng nô lệ. Et hơngok: Nốc một hơi. ''2- hút (thuốc).'' Et (hep) hơ̆t: Hút thuốc.'' |
Bahnar |
| Et eng |
et eng (KJ)(tưt): tiếng kêu ve ve của ve sầu.'' Pơyan phang, hơdro hơxi et eng jơ̆p kơ bri kông: Mùa hè, ve sầu kêu ve ve khắp núi rừng.'' |
Bahnar |