|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Êê̆ kưu |
êê̆ kưu (K)(tht): tiếng hoan hô reo mừng.'' êê̆ kưu! jrao, hloi tôh chêng juăr kră pơlei: Hoan hô! họ reo hò, và ròn chiêng quanh già làng.'' |
Bahnar |
| Eh |
eh (J)[pơ-eh(K)](tt): sưng. ''Jơ̆ng hăp eh trŏ kikiơ? Chân nó bị gì mà sưng thế?'' |
Bahnar |
| Eh eh |
eh eh (K)(tưt): tiếng rặn, tiếng ì ạch khi vác nặng.'' Eh eh, hăp dui jơhngơ̆m tung 'long tŏk krang: Nó thở ì ạch vác cây lên dốc.'' |
Bahnar |
| Êh hêh |
êh hêh (K)(tht): thôi rồi.'' Êh hêh! tơdrong bơ̆n moih pă 'dei boih: Thôi rồi! giấc mộng của chúng mình không thành.'' |
Bahnar |
| Eh hĕm |
eh hĕm (K)(tưt): tiếng tằng hắng. Eh hĕm! hăp kơ'mrăm krao inh wih: Nó tằng hằng kêu tôi về. |
Bahnar |
| Ei |
ei (KJ)(trt): ấy, đó.'' Năr ei xơ̆: Ngày đó. Tơ ei, ah ei: Ở đó, tại đó.'' |
Bahnar |
| Ei ăi |
ei ăi (KJ)(trt): cũng cái hồi nãy. Inh ngih e ăn kơ inh xăng anai, chŭng ei ăi: Tôi tưởng anh đưa cho tôi con dao khác, thì ra cũng cái hồi nãy. |
Bahnar |
| Ei boih |
ei boih (KJ)(trt): đúng thế, đúng vậy.'' Ei boih, inh khan dôm 'măng, tơma hăp duh kuă păng: Ðúng vậy, tôi nói nhiều lần, nó cũng chẳng nghe.'' |
Bahnar |
| Ei deh |
ei deh (KJ)(trt): thế đấy, vậy đấy. ''Xa 'nhăm thoi ei deh, rơngơp hơlŏng 'biơ̆: Aên thịt như thế đấy mới ngon.'' |
Bahnar |
| Ei ei |
ei ei (KJ)(trt): thế đó. ''Ei ei, tơdrong âu trŏ kikiơ kơ e: Thế đó, chuyện này can gì tới anh. Rơmo 'de xa 'ba ih, ei ei chă khan rơmo inh: Bò người ta ăn lúa, vậy mà anh đổ lỗi cho bò tôi.'' |
Bahnar |