|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dŭng 2 |
dŭng 2(K)[chŭn(K)](tt): đường vòng. ''Trong dŭng ataih loi kơ trong khăt: Ðường vòng xa hơn đường tắt.'' |
Bahnar |
| Dŭng 3 |
dŭng 3(K)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Xem dŭng: Con dơi. '' |
Bahnar |
| Dŭng 4 |
dŭng 4(K)(dt): 1- dây, cây giữ thăng bằng.'' Tơlei dŭng klang: Dây cột ở diều cho thăng bằng. Tơlei dŭng kơtua dĭng dŭng: Dây giữ thăng bằng ở cầu treo. 'Long dŭng kơtua: Thành vịn ở cầu khỉ. Tơlei dŭng rơmo: Dây xỏ mũi bò (giữ bò đi theo đường cày). ''2- bệnh thấp khớp, tê liệt vì đụng phải'' tơlei kĕnh. Kĕnh dŭng: Ðau thấp khớp ''(đụng phải dây kĕnh, xưa). |
Bahnar |
| Dŭng dăng |
dŭng dăng (K)(tt): thai nghén. x: hngăm (2) |
Bahnar |
| Dung dang 1 |
dung dang 1(K)(dt): chuồn chuồn. ''Khei 'mi hngach, dung dang păr lơ: Mùa mưa dầm chuồn chuồn bay nhiều.'' |
Bahnar |
| Dung dang 2 |
dung dang 2(K)(tt): hèn mọn. Inh bơngai dung dang, liliơ xêp tơmŭt ‘de kră pơlei lơ̆m hnam: Tôi hèn mọn, đâu dám cho già làng vào nhà. |
Bahnar |
| Dung dơng |
dung dơng (K)(tưt): tiếng "tùng tùng".'' Dung dơng yă H'krôh tôh kơthŭng druh rĕch xa 'ba: Bà H'kruơh đánh thùng tùng tùng đuổi chim ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Dŭng dŭng |
dŭng dŭng (K)(tưt): tùng tùng (tiếng trống).'' Dŭng dŭng hơgơ̆r 'de tôh ‘năr dơ̆ng, xơnă kơ 'dei tơdrong: Người ta đánh trống tùng tùng buổi trưa là có chuyện xảy ra.'' |
Bahnar |
| Dŭng klăng |
dŭng klăng (K)(tưt): tiếng nổ ầm làm điếc tai.'' Kơteh phao tih 'dôh dŭng klăng pơm kơ inh klĭk 'don: Tiếng đại bác nổ ầm làm tôi điếc cả tai.'' |
Bahnar |
| Dur |
dur (K)(trt): trầm.'' Chêng dur re kơnhang tơ ataih: Chiêng trầm vang xa.'' |
Bahnar |