|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Drơ̆ng 2 |
drơ̆ng 2(KJ)(đt): đỡ, chống đỡ. Pơdra tơlôp 'dei lơ plei, 'long iĕ liliơ kĕ drơ̆ng: Giàn bầu nhiều trái, cây làm giàn nhỏ làm sao chịu nổi. Tơlei uh kơ drơ̆ng: Dây không chắc. |
Bahnar |
| Drơ̆p |
drơ̆p (K)(đt): rập chim. '' Drơ̆p xem kơtơp: Rập chim cu đất.'' |
Bahnar |
| Druă |
druă (K)['bum nhŭng(J)](dt):cỏ gấu. |
Bahnar |
| Druai |
druai (K)[druei(K)](trt): ngại, ngán.'' Trong trôk, druai tơpă bô̆k tơ ôr: Ðường bùn lầy, rất ngại đi ô. 'Nhĕt hơlŭl hơlăl, kăt druai tơpă: Cỏ um tùm làm ngán quá.'' |
Bahnar |
| Druei |
druei (K)(trt): ngại, ngán. x: druai. |
Bahnar |
| Druh |
druh (KJ)(đt): đuổi. '' Druh 'de: Ðuổi người ta. Druh tom 'de: Ðuổi kịp người ta. Kơdâu druh blah dơ̆ng rŏng: Ðánh đuổi sau lưng. 'Mi druh jĭl: Cơn mưa lướt qua.'' |
Bahnar |
| Drum |
drum (KJ)(đt): 1- khom lưng. ''Hăp drum gơ̆ tơ'băng pơle: Nó khom lưng xuống bẻ măng. Rôih drum ăn kơ bơngai hao: Voi quỳ xuống cho người leo lên. ''2- nằm (vật).'' Rơmo drum kơkă rah: Bò nằm nhai lại.'' |
Bahnar |
| Drun |
drun (KJ)[uh un](dt): bụi rậm. Mŭt lơ̆m drun chă mơmau: Ði vào bụi rậm kiếm nấm. Uh un drun jơla: Bụi rậm gai góc. |
Bahnar |
| Drŭng drŭng 1 |
drŭng drŭng 1(K)(tưt): tiếng chó sủa gâu gâu.'' Drŭng drŭng kŏ kuơ̆l ah kơmăng, lĕch năng duh uh kơ 'bôh bu! Chó sủa gâu gâu tứ phía, ra xem chẳng thấy ai.'' |
Bahnar |
| Drŭng drŭng 2 |
drŭng drŭng 2(K)(dt): tiếng đồn thổi.'' 'De ư drŭng drŭng Pai klĕ kơpô 'bok Rơh: Chỗ nào người ta cũng đồn Pai trộm trâu ông Rơh.'' |
Bahnar |