|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Drăng |
drăng (K)(dt): cái que. ''Drăng 'nhaih: Que có mũ dính để bắt chim.'' |
Bahnar |
| Drang 1 |
drang 1(KJ)(đt): 1- đi dạo chơi. ''Chă drang hnam 'de: Ði thăm nhà bà con chơi. ''2- bỏ nhà đi hoang, đi bụi đời.'' Kon inh drang xang pêng khei boih: Con tôi bỏ nhà đi bụi đời đã ba tháng rồi.'' |
Bahnar |
| Drang 2 |
drang 2(K)(dt): hang nhỏ, ổ chim.'' Hnam nhôn thoi tơpu pơlang drang kơtơp: Nhà chúng tôi lụp xụp như tổ chim.'' |
Bahnar |
| Drang tô̆ |
drang tô̆ (K)(đt): tắm nắng, sưởi nắng. '' Nhôn drang tô̆ kiơ̆ jih dơxĭ. Chúng tôi tắm nắng ở bờ biển. Bia hong drang tô̆: Cá sấu nằm sưởi nắng.'' |
Bahnar |
| Drănglo |
drănglo (BGKJ)(dt): nam giới, đàn ông, con trai.'' Minh 'nu drănglo pran jơwa: Một người đàn ông khỏe mạnh. Pôm 'dei pêng 'nu kon drănglo: Pôm có ba người con trai.'' |
Bahnar |
| Drap |
drap (K)(tt): sát mặt đất.'' Bơhŭt tơhlu pơm hơbo drap teh: Gió bảo làm bắp ngã rạp sát đất. Hnam drap: Nhà thấp lè tè sát đất.'' |
Bahnar |
| Drâu |
drâu (BG)[âu(K)](tt)(trt): này, cái này. x: âu. |
Bahnar |
| Drê dra |
drê dra (K)(trt): sáng lòa, sáng chói. ''Ang ‘năr drê dra: Aùnh mặt trời sáng chói.'' |
Bahnar |
| Dreh |
dreh ['long juăr(K)](dt): (dùng trong từ ghép) thanh que dài.'' 'Long dreh xơgơ̆r: Dùi trống.'' |
Bahnar |
| Dreh xơgơ̆r |
dreh xơgơ̆r (K)(đt): múa trống. 'De dreh xơgơ̆r et hơtŏk rông: Họ múa trống mừng khánh thành nhà rông. |
Bahnar |