|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Dŭr wôk |
dŭr wôk (K)(tưt): tiếng voi gầm vang dội trong rừng. |
Bahnar |
| Ĕ |
ĕ (K)(đt): đi cầu (trẻ nhỏ). |
Bahnar |
| Ê |
ê (K)(đt): không ngờ.'' Inh uh kơ ê, hăp tŭk hơ̆t xang pêng xơnăm boih: Tôi không ngờ anh ấy đã bỏ thuốc ba năm nay rồi.'' |
Bahnar |
| E |
e (KJ)(đat): mày, anh, chị, em. ''Hăp ăn kơ e minh blah khăn: Nó cho (anh, chị, em, mày) một tấm chăn. E bô̆k tơyơ? Mày đi đâu? E nĕ la! inh tôh e kơnh: Mày làm vậy hả ! tao đánh mày bây giờ. '' |
Bahnar |
| Ê-a |
ê-a (K)(đt): không ngờ. x: ê. |
Bahnar |
| Ĕ-ŏ 1 |
ĕ-ŏ 1(K)(dt): một loại thuốc bùa ngãi. ''Pơgang ĕ-ŏ: Bùa ngãi để bảo vệ đồng ruộng (xưa).'' |
Bahnar |
| Ĕ-ŏ 2 |
ĕ-ŏ 2(K)(tht): ối chà (tiếng chỉ sắp nhào, té).'' ĕ-ŏ! inh wă pơ̆k! ối chà! suýt nữa té.'' |
Bahnar |
| Ebiang |
ebiang (K)(dt): phúc âm.'' Hlabar Ebiang: Sách Tin Mừng (tôn giáo).'' |
Bahnar |
| Ĕch |
ĕch (KJ)(dt): rau é, bạc hà, tía tô. ''Rang ĕch: bông é. Kôih rang ĕch: Cạo cây le để tạo bông hoa tựa bông é, cắm trên nóc nhà rông hay nhà mồ). ĕch Yuăn: Rau quế.'' |
Bahnar |
| Eĕ |
eĕ (K)(ht): tiếng rủ nhau.'' Ba bô̆k năng um eĕ: Nào ta đi xem phim.'' |
Bahnar |