|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Glơng |
glơng (K)(dt): cán (khiên, thuẫn). Glơng khêl: Cán cầm thuẫn. |
Bahnar |
| Glŏng glŏng |
glŏng glŏng (K)(tưh): chỉ làn khói bốc lên thấy từ xa. '' Glŏng glŏng 'nhui unh ah rơnơh nhôn: Làn khói bốc lên từ chòi chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Glông glông |
glông glông [blông blông(KJ)](trt): chỉ ngọn lửa cháy bập bùng. x: blông blông. |
Bahnar |
| Glơ̆k |
glơ̆k (KJ)(đt): đuối sức vì uống nước khi bị rơi xuống sông.'' Lôch kơ glơ̆k: Chết đuối, chết trôi. Hăp glơ̆k chŏng tam lôch: Nó uống nước bất tỉnh, nhưng chưa chết.'' |
Bahnar |
| Glơ̆m |
glơ̆m (KJ)[klơ̆m(KJ)](đt): ném, liệng.'' Glơ̆m tơmo tơ 'dak: Ném đá xuống nước. Glơ̆m por kơ kiăk: Ðưa cơm cho hồn ma tại mả vào cuối mỗi tháng để tưởng nhớ trong thời gian chưa bỏ mả (xưa).'' |
Bahnar |
| Glu gle |
glu gle (KJ)(dt): mắt cá chân. Inh âu bĭ 'dei kiơ, thoi kung keng bơbe, glu gle hơxeh 'dĭk: Tôi nghèo rớt mồng tơi, như khuỷu chân dê, mắt cá chân ngựa. |
Bahnar |
| Glưêt |
glưêt (J)[hlŭt(K)](đt): bị lún bùn. x: hlŭt |
Bahnar |
| Glưh 1 |
glưh 1[glơh(K)](tt): luống tuổi, lỡ thì. x: glơh. |
Bahnar |
| Glưh 2 |
glưh 2(K)(trt): chỉ một lần là hết (thường đi với ''minh 'măng'').'' bă inh pran jat, tung puơ̆n ‘joi jrăng rơnơh minh 'măng glưh: Cha tôi mạnh lắm, bốn cây cột chòi mà ông vác chỉ có một lần.'' |
Bahnar |
| Gluk glơk |
gluk glơk (K)(đt): nhìn láo liên, trong lòng hoảng hốt.'' Kơtơ̆ng kơteh 'long kro hoăng, măt hăp gluk glơk rŏng 'ngir, ngih kơ kiăk tơ-iŭ: Nghe tiếng cây khô rớt, nó láo liên nhìn quanh sợ hãi tưởng ma nhát.'' |
Bahnar |