găr (KJ)(dt): 1- hạt, viên. ''Găr chuơh: Hạt cát. Găr mah: Hạt vàng. 'Ba uh kơ 'dei minh găr: Lúa không có một hạt. Găr măt: Nhẵn cầu. Găr 'dum pham: Hồng huyết cầu. Găr kok pham: Bạch huyết cầu. Pôm ăn kơ inh pêng găr pơgang bơlŏ: Pôm cho tôi ba viên thuốc sốt rét. Prit găr: Chuối hột. 2- con (người, cá, bò). Inh 'dei kon minh găr: Tôi chỉ có một mụn con. Pêng găr ka: Ba con cá. Rơmo inh pă 'bar găr leng: Tôi chỉ có hai con bò.''
Add new comment