eng (KJ)(đt): 1- bằng lòng, ưng thuận.'' Ih hơ̆m eng tĕch ge dĭ? Anh có bằng lòng bán ghè không? Tơ̆ng inh iŏk mă âu, e hơ̆m eng? Tôi lấy cái này, anh bằng lòng không? ''2- cưng, chiều chuộng.'' Pôm eng kơ kon: Pôm cưng chiều con. ''3- (dùng trong phủ định; quá cưng chiều không muốn tách rời). '''Dei rơmo minh pôm bĭ eng tĕch mơnhang kơ pơngot: Có độc một con bò dù đói cũng không muốn bán.''
Add new comment