|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bŏr koy |
bŏr koy (K)(dt): loại thằn lằn có đường gai trên lưng. |
Bahnar |
| Bơră |
bơră [pơră(KJ)](đt): kể chuyện, báo tin, tiết lộ. x: pơră |
Bahnar |
| Bơrăm |
bơrăm [pơrăm(KJ)](đt): làm hại, gây hại. x: pơrăm1 |
Bahnar |
| Bơranh |
bơranh (KJ)[pơranh(K)] (tt): bụng ỏng, bụng to.x: pơranh. |
Bahnar |
| Bơroch |
bơroch (J)[tơrŏi(K)](dt): hàng cây bắc ngang trên trính dưới để lót sàn. x: tơrŏi. |
Bahnar |
| Bơrok |
bơrok (J)(dt): kông bơrok: tên ngọn núi cặp vợ chồng người Bana ẩn náu khi có lụt lội (theo truyền thuyết Jơlơ̆ng) |
Bahnar |
| Bơrơlun |
bơrơlun [hang hông(KJ)](trt):trần truồng. x: hang hông. |
Bahnar |
| Bơrơ̆m |
bơrơ̆m [mơnơ̆m(D)pơrơ̆m(KJ)](đt):giết con vật để cúng tế cho người. x: pơrơ̆m. |
Bahnar |
| Bôt |
bôt (dt): thần số mệnh (thần dưới quyền Yă Gơnŏk). |
Bahnar |
| Bot |
bot (K)(tt): 1- gọn gàng. ''Hrơ̆p xa mă bot: Aên mặc cho gọn gàng. Rơmet tơmam mă bot: Sắp xếp đồ đạc cho ngăn nắp. ''2- ở phủ định có nghĩa: ''vướng víu, khó khăn. Jang păng khăn bĭ bot: Quấn khăn vướng khó làm việc.'' |
Bahnar |