|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bot glong |
bot glong(K)(dt): chim hạc. |
Bahnar |
| Bơtă |
bơtă (J)[pơtă(K)](dt)1- dụng cụ tách hạt bông. 2- che ép mía''. ''x: pơtă. |
Bahnar |
| Bơtâu |
bơtâu (D)[kơtaih(K)](dt): cái mông. x: kơtaih. |
Bahnar |
| Bơtĕm |
bơtĕm [pơtĕm(KJ)](đt): dán.x: pơtĕm. |
Bahnar |
| Bơthi |
bơthi(J)[pơthi(DKJ)(dt): lễ uống rượu bỏ mả. x: pơthi. |
Bahnar |
| Bơtho |
bơtho (KJ)(đt): dạy, dạy bảo, hướng dẫn. ''Bia bơtho nhôn gah yap: cô Bia dạy chúng tôi môn toán. Bơtho 'de hŏk tro: Dạy học trò. Bơtho kơ 'de trong: Chỉ đường đi. Tơ̆ng hăp pơm tơdrong uh kơ trŏ, ih athai bơtho: Nếu nó làm chuyện không đúng, anh phải dạy bảo. Hnam bơtho: Trường học.'' |
Bahnar |
| Bơti |
bơti (K)[pơti(KJ)](tt): mồ côi. x: pơti. |
Bahnar |
| Bơtŏ |
bơtŏ (D)[pơtŏ(DKJ) kơtul(KJ)](tt):ngu dốt. x: kơtul. |
Bahnar |
| Bơtôch |
bơtôch (G)[thŏng thoch(K)](dt):mụn cóc. |
Bahnar |
| Bơtông |
bơtông [pơtông(KJ)](trt):chỉ bụng to (người hay vật lớn đã chết). x: pơtông. |
Bahnar |