|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơnơ̆ùt |
bơnơ̆ùt (BTKJ)[pơnơ̆t(K)](dt):1- bờ cát, bờ đất, bờ đê, bờ phên để chặn nước. 2- hàng rào kiên cố bảo vệ. x: pơnơ̆t |
Bahnar |
| Bơnŭ |
bơnŭ (KJ)[pơnŭ(KJ)](dt): bao (đan bằng lác). '' Bơnŭ 'boh: Bao lác đựng muối.'' |
Bahnar |
| Bơnuih |
bơnuih (KJ)[mơnuih(AK) bơngai(KJ)](dt):người, con người. x: bơngai |
Bahnar |
| Bơnung |
bơnung (KJ)[pơnung (K)] (dt):1- vũng đầm lầy (trâu heo đầm mình). 2- cơm rượu, mì, bắp ủ lên men. x: pơnung. |
Bahnar |
| Bơnŭng |
bơnŭng (GKJ)[pơnŭng(KJ)](tt)non, trẻ.'' 'De haioh akar bơnŭng: Trẻ em có da non. Pơle bơnŭng: Cây le non.'' |
Bahnar |
| Bop 1 |
bop 1(K)(đt): hút nước vào miệng để uống. ''Rơmo bop 'dak: Bò uống nước.'' |
Bahnar |
| Bop 2 |
bop 2(KJ)(tt): 1- hóp. '''bŏ bop: Má hóp. ''2- teo''. 'Ding phat bop: Ống nứa teo lại.'' |
Bahnar |
| Bor 1 |
bor 1 (K)[kơteo(K)](đt): 1- chữa (chỉ cho loài vật) ''Nhŭng âu xang bor boih: Heo này đã chửa rồi.'' 2- loại ghè có bụng rất to. |
Bahnar |
| Bor 2 |
bor 2(K)(tt): phình to (bụng ghè).Hơtôk bor: Loại ghè cò bụng to. |
Bahnar |
| Bor 3 |
bor 3(T)(dt): cầu gỗ. |
Bahnar |