|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bông |
bông (ABKT)[dăm(BGTKJ) ](dt)1- tiếng gọi bé trai cưng. ''Năr âu e bô̆k tơyơ bông? Hôm nay cu tí đi đâu?'' 2- người sinh sống lâu trong một gia đình trước khi được nhận làm con hay cháu. |
Bahnar |
| Bơng |
bơng (K)(dt): 1- máng gỗ. ''Bơng hơna: Máng heo. ''2 - bầu lớn cắt ngắn đựng gạo.'' Bơng phe: Bầu đựng gạo.'' |
Bahnar |
| Bong |
bong (KJ)(dt): 1- quan tài, hòm, rương. ''Tơ'nglơ̆p bong: Nắp hòm. Bŏk bong: Ðẽo cây làm quan tài. Kơ'dang bong: Bước qua quan tài (ý nói vợ hay chồng góa, phải tuân theo luật của làng, sống độc thân trong một thời gian quy định trước khi tái giá). Tah jên lơ̆m bong: Bỏ tiền trong rương. ''2- kênh, mương nước. ''Chor bong wă kơ 'dak mŭt tơ na: Khai mương dẫn nước vào ruộng.'' 3- vịt trời, con le le. |
Bahnar |
| Bŏng |
bŏng (KJ)(dt): tinh hoàn. ''Nhŭng bŏng: Heo chưa thiến.'Dak bŏng, 'dak 'nơ̆t: Tinh trùng.'' |
Bahnar |
| Bŏng 'bŏ |
bŏng 'bŏ (K)(dt) conlọai gùi có nắp. |
Bahnar |
| Bơng bơh |
bơng bơh (K)(dt): loại dơi lớn. |
Bahnar |
| Bong bong |
bong bong (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bŏng ko |
bŏng ko (K)(dt): bệnh bướu cổ. |
Bahnar |
| Bŏng kơpô |
bŏng kơpô (K)(dt): khoai mỡ. |
Bahnar |
| Bơng tơbơng |
bơng tơbơng (KJ)''[pưng tơpưng''(K)](tt): chỉ đầu tóc xõa. ''Kơdâu xơ̆k bơng tơbơng: Chạy tóc xõa ra.'' |
Bahnar |