bong (KJ)(dt): 1- quan tài, hòm, rương. ''Tơ'nglơ̆p bong: Nắp hòm. Bŏk bong: Ðẽo cây làm quan tài. Kơ'dang bong: Bước qua quan tài (ý nói vợ hay chồng góa, phải tuân theo luật của làng, sống độc thân trong một thời gian quy định trước khi tái giá). Tah jên lơ̆m bong: Bỏ tiền trong rương. ''2- kênh, mương nước. ''Chor bong wă kơ 'dak mŭt tơ na: Khai mương dẫn nước vào ruộng.'' 3- vịt trời, con le le.
Add new comment