|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơlơn |
bơlơn (KJ)[lơlơn(K)](tt):buồn nôn, buồn mửa. x: lơlơn. |
Bahnar |
| Bơlŏng |
bơlŏng (J)[pơlŏng(K)](dt): rắn lục (dùng trong từ ghép). x: 'bih. |
Bahnar |
| Bơlông |
bơlông [pơlông](dt):một loại ghè. |
Bahnar |
| Bơlŏng hoch |
bơlŏng hoch (KJ)(trt): người không kín miệng. ''Bơngai bơlŏng hoch ră tôm tơdrong hăp lơlĕ: Người không giữ bí mật, biết gì nói nấy. ''x: rơhoch (2) |
Bahnar |
| Bơlŏng hoh |
bơlŏng hoh (J)[pơlŏng hoh(K)](trt):1- gặp đâu xin đó.'' Pim chă bơlŏng hoh tơmam 'de kiơ̆ trong: Pim gặp ai cũng xin.'' 2- ống hở hai đầu.'' Lơluh hơtŭ pơ-o, pơm 'ding bơlŏng hoh wă tơmŭt 'dak lơ̆m na: Thọc ống rỗng hai đầu làm ống dẫn nước vào ruộng.'' |
Bahnar |
| Bơlơu |
bơlơu (tt): người son sẻ, cây không sinh hoa kết trái. x: pơlau. |
Bahnar |
| Bơlơ̆m |
bơlơ̆m bơlơ̆m [pơlơ̆m (KJ)](trt): gian dối (nói, thề...) x: pơlơ̆m. |
Bahnar |
| Bơlơ̆n |
bơlơ̆n (KJ)(trt): nhìn trừng trừng. ''Măt hăp bơlơ̆n năng inh: Nó nhìn tôi trừng trừng. '' |
Bahnar |
| Bơlơ̆ng hưt |
bơlơ̆ng hưt (ABT)[bơlơ̆ng khơ̆ng(K)](tt): đần độn. x: bơlơ̆ng khơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơlơ̆ng khơ̆ng |
bơlơ̆ng khơ̆ng (KJ)(tt): đần độn.''Pôm bơngai bơlơ̆ng khơ̆ng: Pôm là người đần độn.'' |
Bahnar |