|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơlun |
bơlun (J)(dt): thức ăn, đồ ăn. '''Nhăk bơlun wă kơ xa rŏk trong: Mang theo của ăn đường.'' |
Bahnar |
| Bơlung |
bơlung (J)[pơlung(K)](đt): dụ dỗ. x: pơlung. |
Bahnar |
| Bơlưng hưt |
bơlưng hưt (KJ)(tt): đần độn. x: bơlơ̆ng khơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơlut |
bơlut (D)(đt): ghè có hoa văn quấn quanh thân. |
Bahnar |
| Bôm |
bôm (K)(tt): quáng gà. ''Yor kơ măt bôm, ah kơxơ̆ hăp uh kơ xơxâu 'bôh boih: Bị bệnh quáng gà, lúc xế chiều nó chẳng còn thấy gì nữa.'' |
Bahnar |
| Bom |
bom (K)(dt): một loại chiêng. |
Bahnar |
| Bơmeng gŏ |
bơmeng gŏ (ABT)[kơmŏ gŏ(KJ)](dt): |
Bahnar |
| Bơmơ̆t |
bơmơ̆t [mơmơ̆t(KJ)](dt): phía tây. x: mơmơ̆t. |
Bahnar |
| Bôn |
bôn (K)(dt): bắp thịt ở cánh cánh gà, hay chân trước của loài vật. ''Bôn iĕr: Thịt cánh gà. Bôn rơmo: Bắp thịt ở chân trước trước bò. '' |
Bahnar |
| Bơn |
bơn [pap(KJ)](trt): nằm liệt chết từ từ (người), cây đứng chết từ từ. x: pap. |
Bahnar |