|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơlŭ |
bơlŭ (KJ)(đt): pha, trộn. ''Xik gao bơlŭ păng 'bum 'blang: Rượu gào trộn củ mì. Trŏng tăng bơlŭ păng hla ĕch, xa nĕ pă 'dĭk! Cà đắng trộn với lá é, ăn hết ý !'' |
Bahnar |
| Bơlŭ bơlă |
bơlŭ bơlă (KJ)(trt): pha, trộn. ''Inh pai bơlŭ bơlă mu 'nhăm, mu ka păng hla 'nhĕt, xa duh nham: Tôi nấu thịt cá rau thập cẩm, ăn cũng ngon.'' |
Bahnar |
| Bơluch 1 |
bơluch 1(K)[kơluich(K)](trt): nhô ra. x: kơluich. |
Bahnar |
| Bơluch 2 |
bơluch 2(KJ)[kơjôch(K)](trt): chỉ người lớn trần truồng (nữ). x: kơjôch. |
Bahnar |
| Bơlŭk |
bơlŭk (K)(tt): 1- đục. '''Dak bơlŭk: Nước đục.'' 2- quá độ. ''Et xa bơlŭk: Aên uống quá độ.'' |
Bahnar |
| Bơlŭk bơlăk 1 |
bơlŭk bơlăk 1(KJ)[pơxrơ̆ng(KJ)](trt): ồn ào. x: pơxrơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơlŭk bơlăk 2 |
bơlŭk bơlăk 2(K)(trt): liên tục. Jang bơlŭk bơlăk uh kơ pơdei: Làm việc liên tục không nghỉ. |
Bahnar |
| Bơlŭk bơlŭn |
bơlŭk bơlŭn (K)(trt): mặn mặn, lờ lợ. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |
| Bơlum |
bơlum 2(K)(dt): loại ghè rất nhỏ để cúng thần. |
Bahnar |
| Bơlum 1 |
bơlum 1[chuh mŭm(K)](trt): ngã chúi mặt. x: chuh mŭm. |
Bahnar |