|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơlêh |
bơlêh (J)[pơlêh(K)](dt): lễ uống rượu mừng xong mùa gặt. '' Năr âu pơlei nhôn et bơlêh: Hôm nay làng tôi uống rượu mừng xong mùa gặt.'' |
Bahnar |
| Bơlei |
bơlei (K)(đt): nói hành, nói xấu (trong từ ghép). ''Tơ'ngir măt pơma 'lơ̆ng, dơ̆ng rŏng pơma bơlei: Trước mặt thì dạ dạ, sau lưng nói hành.'' |
Bahnar |
| Bơlêk |
bơlêk (K)(dt): kỷ niệm.'' Dơning năr bơlêk rơneh inh: Ngày mai kỷ niệm sinh nhật tôi.'' |
Bahnar |
| Bơlĕng |
bơlĕng [pơlĕng(KJ)](đt): ''hoàn tất. ''x: pơlĕng. |
Bahnar |
| Bơlêng ak |
bơlêng ak (J)[pơlêng ak(K)](trt):nằm ngửa. x: pơlêng ak. |
Bahnar |
| Bơleng het |
bơleng het [pơlê̆ têt(K)](tt):mũi lòng. x: pơlê̆ têt. |
Bahnar |
| Bơleng kheng |
bơleng kheng [rơkhêu rơkhao(K)](trt):chỉ nhánh cây ngỗn ngang x: rơkhêu rơkhao. |
Bahnar |
| Bơleo kheo |
bơleo kheo [rơkheu rơkhĕch(K)](trt):chỉ nhánh cây nhỏ cong queo. x: rơkheu rơkhĕch. |
Bahnar |
| Bơlêr bơlar |
bơlêr bơlar (J)[pơlêr pơlar(K)](trt): lờ lợ, mặn mặn. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |
| Bơlêr bơlêr |
bơlêr bơlêr (K)(trt): lờ lợ, mặn mặn. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |