|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bŏk bŏk |
bŏk bŏk [blŏk blŏk(K)](tưt): tiếng òng ọc múc nước vào bầu. |
Bahnar |
| Bơkôl |
bơkôl [pơtŏl(KJ)](dt): gò mối, ''đất gò ''x: pơtŏl1 |
Bahnar |
| Bơkŏng |
bơkŏng(J)[pơkŏng(K)](dt):trái dâu đất. x: pơkŏng. |
Bahnar |
| Bơkơ̆ng |
bơkơ̆ng [pơkơ̆ng(K)](đt): 1- xiết nợ. 2- giữ ở lại. x: pơkơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơkroch |
bơkroch [hơkrop(K)xơkrop(J)](trt):ốm da bọc xương. x: hơkrop. |
Bahnar |
| Bơkuh |
bơkuh[hơtuh(KJ)](dt): bệnh lở loét lưỡi. x: hơtuh. |
Bahnar |
| Bôl |
bôl (ABKJ)(dt): bạn bè. ''Pôm jĭ bôl inh: Pôm là bạn tôi. Bôl khop: Giáo hữu. Bôl tơmoi: Khách. Bôl axŏm: Bạn thân, bạn đồng đội.'' |
Bahnar |
| Bôl băl |
bôl băl (K)(dt): dân chúng, thiên hạ. ''Athai adrin jang, kuă bôl băl 'nă tơdok: Phải cố gắng làm việc, để thiên hạ khỏi chê cười.'' |
Bahnar |
| Bôl diĕng |
bôl diĕng (KJ)(dt): giáo hội, hội thánh. ''Bôl Diĕng 'Bok Kritô: Giáo hội Thiên Chúa giáo.'' |
Bahnar |
| Bôl juăt |
bôl juăt bôl juăt (K)(dt): bạn bè, thân hữu.'' Năr hăp pơkong, bôl juăt bu bu duh truh: Ngày nó thành hôn, bạn bè ai cũng đến cả.'' |
Bahnar |