|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơhrĕng |
bơhrĕng ['miĕng(KJ)](trt): lườm mắt. x: 'miĕng. |
Bahnar |
| Bơhrơi |
bơhrơi (J)[pơhrơy(K)](dt): bệnh sởi. x: pơhrơy. |
Bahnar |
| Bơhrôp |
bơhrôp (KJ)[pơhrôp(K)](đt): ăn mặc đẹp. x: pơhrôp. |
Bahnar |
| Bơhrơ̆ |
bơhrơ̆ (KJ)[pơhrơ̆(K)](đt): làm cho cạn. x: pơhrơ̆. |
Bahnar |
| Bơhrơ̆ng |
bơhrơ̆ng [pơxrơ̆ng(KJ) ](đt): làm ồn ào, gây ồn ào. x: pơhrơ̆ng. |
Bahnar |
| Bơhrŭ |
bơhrŭ [pơhrŭ(K)pơxrŭ(KJ)](đt):phạt vạ. x: pơhrŭ. |
Bahnar |
| Bơhuich |
bơhuich [bơwich(G) 'băr gŏ(K)](tt):xoáy (nước). x: 'băr gŏ. |
Bahnar |
| Bơhŭt |
bơhŭt (KJ)(dt): bão''. 'Mi bơhŭt pơm tơgơ̆ 'long: Mưa bão làm gãy cây cối. Bơhŭt bơhang, yang tơblah: Mưa to gió lớn, là lúc thần đánh nhau (quan niệm xưa).'' |
Bahnar |
| Bơi |
bơi (K)(dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bơi bơi |
bơi bơi (KJ)(trt): nói mãi. ''Inh oei pơchoh, hăp truh pơma bơi bơi hiơt kơ jang: Tôi đang cày, nó đến nói chuyện mãi qŭn làm.'' |
Bahnar |