|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơjôch |
bơjôch [pơjôch(K)] (đt): 1- nhắc lại lỗi lầm cũ. 2- bắt lỗi. x: pơjôch |
Bahnar |
| Bơjôk |
bơjôk (KJ)[pơjôk(K)](đt): thông phần, san sẻ với gia đình người chết. 2- quen nhau. x: pơjôk 1+2 |
Bahnar |
| Bơjot |
bơjot [pơjot(KJ)](đt): 1- bon chen, cạnh tranh. 2- khoe khoang. 3- ganh đua, thi đua. x: pơjot. |
Bahnar |
| Bơjô̆ |
bơjô̆ [pơjô̆(K)](dt); cây rui (nhà, chòi...) x: pơjô̆1 |
Bahnar |
| Bơjrang |
bơjrang [pơjrang(KJ)](tt): ''nghiêng, xiên. ''x: pơjrang. |
Bahnar |
| Bơk |
bơk (KJ)[kêp(K)](trt): chậm chạp. ''Pôm bơ̆ jang bơk jat: Pôm làm việc chậm rì.'' |
Bahnar |
| Bŏk |
bŏk (KJ)(đt): đẽo khoét cây. ''Bŏk plŭng: Ðẽo cây làm sõng. Bŏk bong: Ðẽo quan tài. '' |
Bahnar |
| Bôk 1 |
bôk 1(KJ)(tt): màu muối tiêu.Xŏk bôk: Tóc muối tiêu. Nhŭng bôk: Heo xà cơn (lông màu sọc dưa). |
Bahnar |
| Bôk 2 |
bôk 2(K)(dt): chuối chua. (trong từ ghép).'' Prit bôk: Chuối chua'' |
Bahnar |
| Bôk bôk |
bôk bôk (K)(tt): màu xám xám, màu muối tiêu. |
Bahnar |