|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bŏi bŏi |
bŏi bŏi (K)(trt): nói liên tục. Hăp pơma bŏi bŏi păng inh plăt măng: Nó nói chuyện với tôi liên tục suốt đêm. |
Bahnar |
| Bơih |
bơih (K)[boih(KJ)](pht): rồi. x: boih. |
Bahnar |
| Boih |
boih (KJ)(pht): rồi.'' Xang boih: Xong rồi. 'Dei minh pôm boih, jĭ loi kơ ‘bar tŏ tam ‘dei: Có một trong tay, còn hơn hai chưa có. Pă boih: Thôi hết hy vọng rồi. Kon inh xang bô̆k jang bơih: Con tôi đã đi làm rồi.'' |
Bahnar |
| Bơja |
bơja (KJ)[pơja (K)](dt): con chồn. Bơja trong glung: Chồn hôi. Bơja grôi: Chồn lớn. |
Bahnar |
| Bơjah |
bơjah (J)[pơjah(KJ)](đt): 1- cãi lộn, cãi vã. 2- tranh luận. x: pơjah. |
Bahnar |
| Bơjăn |
bơjăn (K)[pơjăn(K)](đt): từ chối. |
Bahnar |
| Bơjao |
bơjao [pơjao(KJ)](đt): giao cho, trao cho. x: pơjao. |
Bahnar |
| Bơjâu |
bơjâu (KJ)(dt): 1- thầy bói, phù thủy. ''Hăp pơm bơjâu wă xa tơmam 'de: Nó làm thầy bói để moi tiền người ta.'' 2- nữ hộ sinh. ''Bơjâu năng de rơneh: Nữ hộ sinh giúp họ sinh con.'' |
Bahnar |
| Bơjay |
bơjay [pơjay(KJ)](đt):tranh giành, giành giựt. x: pơjay. |
Bahnar |
| Bơjei |
bơjei [pơjei(KJ)](đt): tranh giành, giành giựt. x: pơjay. |
Bahnar |