|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơlê̆ |
bơlê̆[tơlê̆(KJ)](đt): bỏ nhau, ly dị. x: tơlê̆1 |
Bahnar |
| Bơlê̆ bơla |
bơlê̆ bơlă (KJ)''[pơlêr pơlar''(K)] (trt): lờ lợ, mặn mặn. x: pơlêr pơlar. |
Bahnar |
| Bơlê̆ têt |
bơlê̆ têt (K)[pơlê̆ têt(K)](tt):hay mũi lòng. x: pơlê̆ têt. |
Bahnar |
| Bơlĭ |
bơlĭ (KJ)[pơlĭ(K)](trt): làm đổi công. ''Adruh tơdăm jang bơlĭ: Thanh niên nam nữ làm đổi công.'' |
Bahnar |
| Bơling 1 |
bơling 1(K)(tt): chỉ tóc gợn sóng:Xŏk bơling: Tóc gợn sóng. |
Bahnar |
| Bơling 2 |
bơling 2(J)[pơling(K)](trt): liên vùng. x: pơling. |
Bahnar |
| Bơling 3 |
bơling 3(K)(dt): một loại tẩu. x: tăng3 |
Bahnar |
| Bơling bơlai |
bơling bơlai (KJ)(trt): muôn đời, mãi mãi. ''Apơi kơ teh 'dak xơnêp bơling bơlai: Cầu mong cho đất nước mãi mãi bình yên.'' |
Bahnar |
| Bơlit |
bơlit (AK)(dt): hoa văn trên ghè. |
Bahnar |
| Bơlŏ |
bơlŏ (KJ)[pơlŏ(K)](dt):sốt, cơn sốt.'' Tơtei kơ bơlŏ: Sốt run rẫy. Pơgrŭn bơlŏ: Lên cơn sốt. Bơlŏ hon xơnĕnh: Sốt vì mọc răng (em bé). Bơlŏ hrŭt: Sốt tái lại. thường nặng hơn trước). Hrơ̆ng kơ bơlŏ: Sốt rét lên cơn (rên xiết). Bơlŏ lon: Sốt rét từng cơn. (buổi sáng, buổi chiều, hoặc cách ngày). Bơlŏ hrơ̆t: Sốt ác tính. Bơlŏ pơ-ôm klak: Thương hàn. Bơlŏ hơrau: Sốt vì vết thương. Bơlo rơyă: Sốt rét kéo dài.'' |
Bahnar |