bơlŏ (KJ)[pơlŏ(K)](dt):sốt, cơn sốt.'' Tơtei kơ bơlŏ: Sốt run rẫy. Pơgrŭn bơlŏ: Lên cơn sốt. Bơlŏ hon xơnĕnh: Sốt vì mọc răng (em bé). Bơlŏ hrŭt: Sốt tái lại. thường nặng hơn trước). Hrơ̆ng kơ bơlŏ: Sốt rét lên cơn (rên xiết). Bơlŏ lon: Sốt rét từng cơn. (buổi sáng, buổi chiều, hoặc cách ngày). Bơlŏ hrơ̆t: Sốt ác tính. Bơlŏ pơ-ôm klak: Thương hàn. Bơlŏ hơrau: Sốt vì vết thương. Bơlo rơyă: Sốt rét kéo dài.''
Add new comment