|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bon 1 |
bon 1(KJ)(dt): vùng đồi giữa hai thung lũng. ''Bon mơnoh inh wă pơtăm prit: Vùng đồi đó tôi muốn trồng chuối.'' |
Bahnar |
| Bon 2 |
bon 2(K)[kơplah(K)](trt): trong khi, đang khi.'' Bon inh oei hrŭl, iĕm truh: Trong lúc tôi đi vắng, các bạn đã đến.'' |
Bahnar |
| Bon bong |
bon bong (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Bon kơne |
bon kơne (K)(dt): bắp thịt ở cánh tay trên. |
Bahnar |
| Bơnă |
bơnă (J)[mơnă(K)](dt): tù binh. x: mơnă. |
Bahnar |
| Bơnak |
bơnak [tao(KJ)](dt): dác gỗ. x: tao. |
Bahnar |
| Bơnal |
bơnal (K)[mơnal(K)](dt): miếng vải có hoa văn may vào phía sau váy phụ nữ. |
Bahnar |
| Bơnan |
bơnan [pơnan(KJ)](dt): cây dứa rừng, lá dùng đan chiếu hay đuôi mũi tên... x: pơnan |
Bahnar |
| Bơnê |
bơnê (KJ)(đt): cám ơn. ''Bơnê kơ mĕ bă: Cám ơn cha mẹ. Bơnê dăl lôch: Cám ơn suốt đời.'' |
Bahnar |
| Bơnei |
bơnei (ABTJ)[tơneu(BK)](dt):vòng eo. x: tơneu. |
Bahnar |