|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơnil 1 |
bơnil 1[jrê̆(K)](đt): khinh chê. x: jrê̆. |
Bahnar |
| Bơnil 2 |
bơnil 2(J)[pơnêl(K)](tt): trăng rằm, trăng tròn. x: pơnêl. |
Bahnar |
| Bơnir |
bơnir [jơmir(KJ)](dt):xương sườn. x: jơmir. |
Bahnar |
| Bơnôh 1 |
bơnôh 1(KJ)(đt): yêu.'' Bia bơnôh kơ Pôm: Bia yêu Pôm.'' |
Bahnar |
| Bơnôh 2 |
bơnôh 2(KJ)(dt): lòng, tấm lòng. ''Lăp kơ bơnôh: Hài lòng, đồng ý. 'Dăp 'don, 'dăp bơnôh: Hết lòng, hết sức. ŭl lơ̆m bơnôh: Xót xa trong lòng. Xara bơngai, xara bơnôh: Chín người mười ý.'' |
Bahnar |
| Bơnơng 1 |
bơnơng 1[mơnơ̆ng(KJ)](dt): 1- con vật hoang đường (chân không có đầu gối). 2- cái búa tạ. 3- nắp nồi bằng lá hay vải. x: pơnơ̆ng |
Bahnar |
| Bơnơng 2 |
bơnơng 2(K)(dt): cọc. (cột trâu bò) x: pơnơng. |
Bahnar |
| Bơnơ̆l |
bơnơ̆l (K)(dt): miếu thờ. (người chết vì tai nạn). ''Rŏk trong 'dei lơ bơnơ̆l 'de lôch trŏ xar bar: Dọc đường có những miếu thờ ngưòi chết vì tai nạn.'' |
Bahnar |
| Bơnơ̆m |
bơnơ̆m (K)(dt): bộ lạc sống ở miền đông Kontum. ''Chêng Bơnơ̆m: Chiêng bằng thau đồng dày.'' |
Bahnar |
| Bơnơ̆ng |
bơnơ̆ng (KJ)[mơnơ̆ng(KJ)](dt):con vật giống người không có đầu gối. x: pơnơ̆ng (1) x: mơnơ̆ng 2 |
Bahnar |