|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bong tơdra |
bong tơdra (KJ)(dt): hòm bia chứng ước (tôn giáo). |
Bahnar |
| Bong wai |
bong wai (K)(dt): rau giớn.x: kơtonh. |
Bahnar |
| Bơngai |
bơngai (KJ)[mơnuih(K)](dt):người. ''Kon bơngai: Con người (loài người). Lơ bơngai: Nhiều người. Minh 'nu bơngai: Một người. Minh chăl bơngai: Một đời người.'' |
Bahnar |
| Bơngang |
bơngang (J)[pơngang(K)](dt):kiến nhọt. x: pơngang. |
Bahnar |
| Bơnge 1 |
bơnge 1(ABTJ)['mrei(KJ)jrao(KJ)](dt): các loại thuốc độc. x: 'mrei. |
Bahnar |
| Bơnge 2 |
bơnge 2(J)[pơnge(K)](đt):nhõng nhẽo, làm nũng. x: pơnge. |
Bahnar |
| Bơngoh |
bơngoh (KJ)[pơngoh (K)](tt):phỉnh.'' Aên bơngoh: Phỉnh cho (nhưng không cho). Nĕ bơngoh kơ 'de dơnuh hin: Ðừng phỉnh phờ kẻ nghèo khó.'' |
Bahnar |
| Bơngoi |
bơngoi (J)[pơngoi(K)] (tt): chán nản, thất vọng. x: pơngoi. |
Bahnar |
| Bơngơi |
bơngơi (J)[pơngơi(K)](tt): bùi, béo (dùng cho hạt trái). x: pơngơi. |
Bahnar |
| Bơngot |
bơngot (J)[pơngot(K)](tt): đói. x: pơngot. |
Bahnar |