|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơngơt |
bơngơt (J)(trt): chỉ cô gái đẹp. Adruh Bia Phu guăng bơngơt: Nàng Phu xinh đẹp. |
Bahnar |
| Bơnhă |
bơnhă (J)[pơnhă(K)] (trt): láng bóng. x: pơnhă |
Bahnar |
| Bơnhah |
bơnhah (KJ)[pơnhah(K)](đt):say mê, thích, hâm mộ. x: pơnhah |
Bahnar |
| Bơnhan 1 |
bơnhan 1(J)[pơnhan(K)](dt):chén, bát. x: pơnhan1 |
Bahnar |
| Bơnhan 2 |
bơnhan 2(J)[pơnhan(K)pơnhong(K)](đt):làm bộ, khách sáo. x: pơnhong. |
Bahnar |
| Bơnhau bơnhăp |
bơnhau bơnhăp (KJ)(trt): chỉ tiếng người la ó, chỉ chim hót líu lo. '''De haioh hơnul bơnhau bơnhăp kiơ̆ cham: Trẻ em đùa giởn la ó trong sân. Xem xa plei jri bơnhau bơnhăp: Chim ăn trái cây đa hót líu lo.'' |
Bahnar |
| Bơnhel |
bơnhel (G)[pơngĕl(K)](đt):nói đùa, nói chơi. x: pơngĕl. |
Bahnar |
| Bơnhol |
bơnhol (G)[mơnhol(GTKJ)pơnhol (K)](dt): con tê tê. |
Bahnar |
| Bơnhŭl |
bơnhŭl (KJ)[pơnhŭl(K)](dt):chất độc. x: pơnhŭl. |
Bahnar |
| Bơnĭl |
bơnĭl (KJ)(dt): gương, kính. x: pơnĭl. |
Bahnar |