|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơtơng |
bơtơng(KJ)(trt): chỉ bụng căng to vì ăn nhiều. ''Pôm xŏng phĭ, pơtơng bơdŭk hăp: Pôm ăn nhiều, bụng nó căng lên.'' |
Bahnar |
| Bơtrŏ |
bơtrŏ[pơtrŏ(KJ)](trt): 1- hòa hợp, hợp với. 2-chiếu lệ, sơ sài. x: pơtrŏ. |
Bahnar |
| Bơtruh |
bơtruh [pơtruh(KJ)](đt): gởi. x: pơtruh. |
Bahnar |
| Bơtuih |
bơtuih (BJ)[pơtuih(BJ)](dt): ''rẫy chưa đốt. Bơtuih nhôn 'nao minh blon tam gơh xoh: Rẫy chúng tôi mới phát một tuần chưa đốt được. '' |
Bahnar |
| Bơwĕnh |
bơwĕnh [pơwĕnh(KJ)](đt):1- vắt (quần áo). 2- uốn tóc.x: pơwĕnh. |
Bahnar |
| Bơwich |
bơwich (K)(đt): xoáy (nước). ''Hơbuh Tơleh 'dak bơwich: Thác Tơleh có nước xoáy.'' |
Bahnar |
| Bơwôi |
bơwôi (tưt): tiếng tượng thanh chỉ đau đớn. ''Bơwôi! jĭ leh: Ái! đau quá!'' |
Bahnar |
| Bơxah |
bơxah (dt): (trong từ ghép) ''Bia Bơxah, ''tên của một trong sáu nàng tiên giữ voi. |
Bahnar |
| Bơxak |
bơxak (M)(tt): ác độc, hung dữ. |
Bahnar |
| Bơxam |
bơxam (J)[broah(BGK)](dt):một loại gỗ cứng dùng để làm cung, ná. |
Bahnar |