|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơ̆l 1 |
bơ̆l 1(K)(đt): lại muốn nữa.'' Liliơ yơ̆ng bri khan kuă, năr âu oei wă bơ̆l: Sao hôm qua nói không, mà hôm nay lại muốn nữa.'' |
Bahnar |
| Bơ̆l 2 |
bơ̆l 2[tăl (KJ)](dt): cái, chiếc, lớp. Pup xrơ̆p 'bar bơ̆l hơbăn: Pup mặc hai lớp váy. |
Bahnar |
| Bơ̆l 3 |
bơ̆l 3(K)(tt): ớn, ngán.'' Xa 'nhăm inh bơ̆l boih: Aên thịt tôi ớn lắm rồi.'' |
Bahnar |
| Bơ̆m |
bơ̆m (K)(trt): đầy gần tràn (nước). '''Dak krong xang bơ̆m hơ̆ng: Nước sông lớn đã gần tràn bờ.'' |
Bahnar |
| Bơ̆n 1 |
bơ̆n 1(KJ)(đat): chúng ta, chúng mình. ''Bĕ bơ̆n bô̆k: Nào chúng ta đi.'' |
Bahnar |
| Bơ̆n 2 |
bơ̆n 2(KJ)(trt): nào là...''Bơ̆n kơpô, bơ̆n rơmo, bơ̆n nhŭng, bơ̆n plei 'long: Nào trâu, nào bò, nào trái cây.'' |
Bahnar |
| Bơ̆ng |
bơ̆ng (K)(đt): bịt kín. ''Tah pung lơ̆m ge, klaih kơ noh bơ̆ng mă xĭr: Ðổ cơm rượu vào ghè rồi bịt kín bằng lá chuối. Bơ̆ng hơgơ̆r păng hơkar rơmo: Bịt trống bằng da bò.'' |
Bahnar |
| Bơ̆ng bơ |
bơ̆ng bơ (K)(trt): chưa đầy.'' Hơkă 'ba oei bơ̆ng bơ: Gùi lúa chưa đầy.'' |
Bahnar |
| Bơ̆ng kơ̆l |
bơ̆ng kơ̆l (K)(đt): giữ ranh, giữ lối (khi làm cỏ hay cấy lúa), làm chuẩn (xếp hàng). x: chĕp 'ngir. |
Bahnar |
| Bơ̆t 1 |
bơ̆t 1(ABKT)(đt): chận (nước). Bơ̆t 'dak, bơ̆t xok: Chận nước sông cạn chờ cho cá vào, rồi lấy đó bắt cá. Bơ̆t unh: Cào ranh để chận lửa. |
Bahnar |