|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơxrei |
bơxrei (K)(dt): bệnh sởi. x: pơxrei. |
Bahnar |
| Bơxưê |
bơxưê (J)[pơxưê(K)](đt): di lại của cải thừa kế. x: pơxưê. |
Bahnar |
| Bơxuh |
bơxuh bơxuh (J) [pơxuh(K)] (đt): 1- đùa giỡn. '''De haioh bơxuh pơkleng pơklăp tơ cham: Trẻ em nô đùa inh ỏi ngoài sân. ''2- tấn công.'' Xơke păng kla bơxuh dihbăl: Heo rừng và cọp tấn công nhau.'' 3- đấu kiếm, đấu dao.'' 'De kră xơ̆ bơxuh dihbăl păng khêl 'dao: Người thời xưa đánh nhau bằng kiếm và thuẫn.'' |
Bahnar |
| Bơxun |
bơxun (J)[hơnŭm(K)](dt): chòi trú ẩn sơ sài. x: hơnŭm. |
Bahnar |
| Bơxuơ̆t bơxuat |
bơxuơ̆t bơxuat(J)[pơxuơ̆t pơxuăt(K)](trt): đi đi lại lại (người, vật). x: pơxuơt pơxuăt. |
Bahnar |
| Boy |
boy (KJ)(dt): 1- mào lông, chùm lông trên đầu chim. ''Boy xem pơleu: Mào chim chào mào. Boy jrŏl: Mào chim trĩ. ''2- tim đèn. ''Boy unh jrĕnh: Tim đèn.'' |
Bahnar |
| Bơyan |
bơyan(BG)[pơyan(KJ)](dt): mùa. x: pơyan |
Bahnar |
| Bơyao |
bơyao [bơhiao(K)](tt): long lanh (mắt). x: bơhiao. |
Bahnar |
| Bơyat |
bơyat (KJ)[pơyat(K)](trt):đi đi lại lại. x: pơyat. |
Bahnar |
| Bơyô |
bơyô [pơyô(K)](dt): tình nhân, người yêu. x: pơyô. |
Bahnar |