|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bơxăm |
bơxăm (K)[jrŏl(K)](dt): chim trĩ. |
Bahnar |
| Bơxat |
bơxat (KJ)[xơnăng(KJ)](dt): ''mồ mả, nghĩa địa. Bơxat gôp: Mồ mả có đậy miếng gỗ đẽo như hình sõng. Bơxat char: Mồ mả có khắc hình trên cột quanh nhà mồ. Bơxat bô (hnam bô): Bia tưởng niệm người chết, nhưng không có xác. Cham bơxat: Nghĩa địa. '' |
Bahnar |
| Bơxâu |
bơxâu [hơpô̆i(K)](dt): ốc đá đuôi dài. |
Bahnar |
| Bơxe |
bơxe (KJ)[pơxĕnh(K)] (đt): gây chuyện, sinh sự. x: pơxĕnh. |
Bahnar |
| Bơxe bơxa |
bơxe bơxa [brăm brăi(KJ)](trt):tạm được, tàm tạm.'' Rang Phu guăng bơxe bơxa dang wă: Rang Phu đẹp trung bình.'' |
Bahnar |
| Bơxêh |
bơxêh (KJ)(dt): phép lạ. ''Um bơxêh: Aûnh phép lạ.'' |
Bahnar |
| Bơxem |
bơxem(KJ)(dt): một loại cây dùng lá giã nhỏ đắp vào vết rắn độc cắn. |
Bahnar |
| Bơxey |
bơxey (G)[mam(ABKT)](dt): sắt. x: mam. |
Bahnar |
| Bơxôh |
bơxôh [bơxuh(J)pơxuh(K)](đt):đùa giỡn, tấn công, đấu kiếm. x: bơxuh. |
Bahnar |
| Bơxô̆ |
bơxô̆ (KJ)[pơxô̆(K)](đt): 1-rủ nhau 2- khuyên khích. 3- giúp vui. x: pơxô̆. |
Bahnar |