|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brăm brăi |
brăm brăi (KJ)(trt): tạm đủ, tạm được. ''Yơ̆ng bri inh dui năk 'dei minh chŭp, brăm brăi: Hôm qua tôi đi rê cá, được một nắm tạm được!. Ih hơ̆m lơ̆ng akâu?_ brăm brăi: Anh khỏe mạnh không?_cũng tạm được.'' |
Bahnar |
| Brăng |
brăng (K)[găm(KJ)](tt): ''đen, màu đen. Kŏ brăng: Chó mực.'' |
Bahnar |
| Brang 1 |
brang 1(KJ)(tt): thưa, ít. ''E choi 'ba brang jat, uh kơ ‘dei xa! Anh trỉa lúa thưa quá, không ăn đâu! 'Ba nhôn huơ̆t brang: Lúa chúng tôi trổ lác đác từng chổ một. Brang kơ jrơ̆m bơngai rơgei: ít khi gặp người có tài. Brang brang'': ''Tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Brang 2 |
brang 2(K)(dt): cây trẩm hương (cây gió). |
Bahnar |
| Brang brih |
brang brih (KJ)''[xih brih''(KJ)](trt): nhá nhem tối, tờ mờ sáng. ''Tơdrâu jơ kơxơ̆ khei minh jĭt, xang brang brih boih: Sáu giờ chiều tháng mười, trời đã nhá nhem. Nhôn bô̆k tơ mir kông pơgê oei brang brih: Chúng tôi đi rẫy từ lúc tờ mờ sáng.'' |
Bahnar |
| Brang brưh |
brang brưh (K)(trt): nhá nhem tối, tờ mờ sáng. x: brang brih. |
Bahnar |
| Brang chăm |
brang chăm (K)(dt): cây gai lấy sợi. |
Bahnar |
| Brang grao |
brang grao (K)(tt): chỉ đan lổ thưa. ''Tanh grang brang grao: Ðan rổ thưa. '' |
Bahnar |
| Brang grêu |
brang grêu(K)(tt): thưa. x: brang grao. |
Bahnar |
| Brat |
brat (KJ)(đt): giựt lấy. ''Hăp brat tơlei mah dơ̆ng hơlŏng inh: Nó giựt sợi dây chuyền vàng của tôi.'' |
Bahnar |