|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brêng |
brêng (KG)[gơxang(ABTJ)](tt):1- phèn (nước). '''Dak brêng pơm kơ 'ba lôch: Nước phèn làm lúa chết. ''2- rỉ sét.'' Kơmot bĭ cheo, brêng bĭ xa: Mọt không khoét, sét không ăn. Mam brêng: Sắt han rỉ.'' |
Bahnar |
| Breng brŏng |
breng brŏng (K)(trt): om sòm, inh ỏi. ''Hăp hmoi breng brŏng, iŭ kơ rơtah kăp: Nó la hét om sòm, sợ đỉa cắn.'' |
Bahnar |
| Breng brông |
breng brông (KJ)(dt): khối u có nhựa rỉ ra ở vài loại cây, người ta lấy vài mảnh của khối u để chữa bệnh |
Bahnar |
| Breo |
breo (KJ)(dt): bắp hạt nhỏ màu hung đỏ (6 tháng). |
Bahnar |
| Bret |
bret (KJ)(trt): buốt (lạnh). ''Bret mơn tơngĕt: Cảm thấy lạnh buốt. Xơngeo bret: Lạnh buốt.'' |
Bahnar |
| Brêu |
brêu (KJ)(trt): có lỗ thưa. ''Pôm tanh jop brêu: Pôm đan gùi lỗ thưa. Hăp 'nă brêu xơnĕnh lĕch tơ hơgah: Nó cười để lộ hàm răng thưa ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Bri 1 |
bri 1(KJ)(dt): rừng. ''Bô̆k ngôi tơ bri kơmrơ̆ng kơdrơ̆ng it ing: Rong chơi trong rừng già cây cao che bóng tối.'' |
Bahnar |
| Bri 2 |
bri 2(KJ)(tt): hoang dại. ''Kon kiĕk bri: Thú rừng. 'Bum bri: Củ mài.'' |
Bahnar |
| Bri brah |
bri brah (KJ)(dt): rừng rú. ''Bô̆k tơ bri brah: Ði vào rừng. Bơngai bri brah: Người qŭ mùa. Inh bơngai hơlŏng bri brah, tơlah uh un, xa kiơ duh lŭ: Tôi là dân qŭ, ăn gì cũng thấy ngon.'' |
Bahnar |
| Bri kơdrơ̆ng |
bri kơdrơ̆ng (K)(dt): rừng già. |
Bahnar |