|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bring brŏng |
bring brŏng['brenh 'bronh(K)](trt):rằn ri, vằn. (vật nhỏ). x: 'brenh 'bronh. |
Bahnar |
| Bring brông |
bring brông (K)(trt): rằn ri, vằn (vật lớn) x: 'brinh 'brônh. |
Bahnar |
| Briu |
briu (dt): tẩu nhỏ bằng đồng. |
Bahnar |
| Brŏ |
brŏ (KJ)[brok(KJ)](dt): 1- đàn dây. ''Brŏ ot: Ðàn một dây. Brŏ kơni: Ðàn bầu hình trụ. Brŏ dung: Ðàn bầu hai'' dây. ''Brŏ tĭng nĭng: Ðàn bầu có 10-11 dây. '' 2- máy radio cassette. |
Bahnar |
| Bro |
bro (KJ)(dt): vùng.'' Bro mă âu pôm 'long kơdrăk hoh: Vùng này toàn cây trắc.'' |
Bahnar |
| Broah |
broah (KBG)(dt): một loại cây rừng (gỗ dùng làm cung , ná...) |
Bahnar |
| Brôch |
brôch (K)(dt): một loại chim như đa đa. |
Bahnar |
| Broch |
broch (KJ)(đt): suốt, tuốt, vuốt. Broch 'ba: Suốt lúa. Broch klak: Vuốt bụng. Broch xơ̆k kang: Vuốt râu. |
Bahnar |
| Brôch brach |
brôch brach (K)(trt): chỉ nhiều người hay vật tuôn ra. ''Bơngai lĕch brôch brach dơ̆ng hnam akŏm: Họ tuôn ra khỏi phòng họp.'' |
Bahnar |
| Brôch brôch |
brôch brôch (K)(trt): đổ vãi ra từng hồi, do bao rách hay gùi lủng.'' 'Ba lĕch brôch brôch dơ̆ng hơkă hiah: Lúa vải ra từng hồi từ gùi. Krot xa 'nhĕt pơda, 'ba mơmai lĕch brôch brôch: Dế ăn cỏ non, chị gùi lúa vương vãi từng hồi. (trẻ con tập đọc).'' |
Bahnar |