|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Brông brông |
brông brông (KJ)(trt): tản mát. Brông brông rang klor tơpơ̆r kiơ̆ kial: Gió thổi trái bông bay tản mát. |
Bahnar |
| Brot 1 |
brot 1[broch(K)](đt): suốt, tuốt, vuốt. x: broch. |
Bahnar |
| Brot 2 |
brot 2(K)(trt): liên tục. ''Jang brot uh kơ pơdei: Làm liên tục không nghỉ. Bô̆k brot wih tơ hnam: Ði luôn một mạch về tới nhà.'' |
Bahnar |
| Brô̆ dơ̆ng |
brô̆ dơ̆ng (K)(trt): gần trưa lối 10 giờ sáng. '' Nhôn truh tơ pơlei ah ‘năr brô̆ dơ̆ng: Chúng tôi tới làng vào khoảng 10 giờ sáng.'' |
Bahnar |
| Brơ̆k brơ̆k |
brơ̆k brơ̆k (KJ)(trt): thì thầm. 'Dunh bĭ'' 'dei tơjrơ̆m, bre hăp pơma dơnuh brơ̆k brơ̆k plăt măng: Lâu ngày không gặp nhau, hai đứa nó nói chuyện thì thầm suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Brơ̆m |
brơ̆m (KJ)(tt): lực lưỡng, vạm vỡ. ''Akâu brơ̆m jơhngơ̆m pran: Thân hình lực lưỡng tráng kiện.'' |
Bahnar |
| Brơ̆ng |
brơ̆ng (KJ)(dt): loại gùi có nắp. |
Bahnar |
| Brơ̆p |
brơ̆p brơ̆p (KJ)(tt): màu tím.'' Rang trŏng brơ̆p: Hoa cà màu tím. Trŏng brơ̆p: Cà tím.'' |
Bahnar |
| Brơ̆t |
brơ̆t (KJ)(đt): cướp giật, giật. Hăp brơ̆t tơlei dreng 'de bô̆k tơ trong: Nó cướp giật dây chuyền của người đi đường. Nĕ tŏ 'don, uh kơ 'dei bu gô brơ̆t dơ̆ng iĕm: Ðừng lo lắng, không ai sẽ cướp giật từ các bạn đâu. ''Brơ̆t kơnăt 'nhăm dơ̆ng bơ̆r kŏ: Giật miếng thịt từ miệng chó. Rơmo brơ̆t tơlei: Bò giật dây.'' |
Bahnar |
| Bru |
bru (K)(trt): tản mát tứ phía. Kơtơ̆ng kơteh, bru tơpuơ̆l xem păr jăk: Nghe tiếng ''động, đàn chim bay tứ tán. Klaih kơ akŏm pơ'dăp, bru kan hăp jăk wih tơ hnam: Sau khi họp bàn, họ tản mát ai về nhà nấy. Bru 'de xăi hơdrĕch 'ba tơ mir: Họ gieo vãi lúa giống trên rẫy. (Bru bra: Tiếng láy đồng nghĩa). '' |
Bahnar |