|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Bŭi |
bŭi bŭi (K)(dt): sợi, tim đèn. ''Hơ̆t minh tăng, tơngăng minh bŭi: Thuốc một tẩu, cặn thuốc một sợi. (ý nói một chuyện nhỏ mọn không quan trọng).'' |
Bahnar |
| Bưi 'bưi |
bưi 'bưi (K)(trt): 1- cháy ngầm.'' Unh xa 'long bŭk 'bưi 'bưi plăt măng: Cây mục cháy ngầm suốt đêm.'' 2- dần dần. '''Dak xa jih 'bưi bưi: Nước dần dần xói mòn bờ.'' |
Bahnar |
| Buk |
buk (ABTKJ)(dt):cái mền, cái chăn. |
Bahnar |
| Bưk |
bưk [kĕnh bưk(K)](dt): loại dây rừng được xem là có thần, nếu đụng phải sẽ nguy khốn, dây nhỏ gọi là ''kĕnh tơdră'', dây lớn có thể bằng thân cây gọi là ''kĕnh bưk.'' |
Bahnar |
| Bŭk 1 |
bŭk 1(KJ)(đt): chìm, đắm (sõng). Plŭng kăn hăp bŭk tơ 'dak, chŏng uh kơ 'dei bu glơ̆k: Sõng chúng nó đắm, nhưng không ai chết đuối. |
Bahnar |
| Bŭk 2 |
bŭk 2(KJ)(tt): mục''. 'Long bŭk: Cây mục.'' |
Bahnar |
| Bŭk 3 |
bŭk 3(KJ)(tưt): tiếng trái cây rơi xuống cái bịch.'' Bŭk, plei toak hoăng tơ teh: Trái dừa rơi xuống đất cái bịch.'' |
Bahnar |
| Bul |
bul (KJ)(dt): bù nhìn. |
Bahnar |
| Buluch |
buluch [kơluich(KJ)](trt):một bãi nhỏ. x: kơluich. |
Bahnar |
| Bŭn |
bŭn(KJ)(dt): đặc ân. ''Yuơ bŭn lăp: ơn tiểu xá. Yuơ bŭn keh: ơn đại xá (tôn giáo)'' |
Bahnar |